Hiệu lực từ 0h ngày 31 tháng 05 năm 2010
Loại tiền gửi: VND
| |
( % năm ) |
|
| |
Lãnh lãi trước |
Lãnh lãi
hàng tháng |
Lãnh lãi
hàng quý |
Lãnh lãi
hàng năm |
Lãnh lãi
cuối kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
≥ 12 tháng
|
|
11.29% |
11.32% |
11.50% |
11.50% |
|
| ≥ 24 tháng |
|
11.32% |
11.35% |
11.50% |
11.50% |
|
| ≥ 36 tháng |
|
11.35% |
11.38% |
11.50% |
11.50% |
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Lãi suất %/tháng được tính trên cơ sở 30 ngày
CÁC QUY ĐỊNH:
1. Quy định rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân có kỳ hạn trước hạn:
- Khi có nhu cầu rút tiền, khách hàng thông báo cho RFC việc rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân trước hạn trong ngày làm việc.
- Lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi cá nhân, tiền gửi tiết kiệm của RFC:
| Thời gian thực gửi |
Lãi suất rút trước hạn |
| t ≥ 1 tháng |
3/4 kỳ hạn gửi ≤ t < kỳ hạn gửi |
90% Lãi suất ghi trên sổ |
tối thiểu bằng
lãi suất
không
kỳ hạn |
| 1/2 kỳ hạn gửi ≤ t < 3/4 kỳ hạn gửi |
80% Lãi suất ghi trên sổ |
| 1/3 kỳ hạn gửi ≤ t < 1/2 kỳ hạn gửi |
60% Lãi suất ghi trên sổ |
| t < 1/3 kỳ hạn gửi |
40% Lãi suất ghi trên sổ |
| t < 1 tháng |
Lãi suất không kỳ hạn |
| t: thời gian thực gửi của số tiền rút |
- Đối với tiền gửi lãnh lãi trước, lãnh lãi định kỳ (hàng tháng, quý, năm) nếu có nhu cầu rút vốn trước hạn thì khách hàng hưởng lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi cá nhân, tiền gửi tiết kiệm của rfc và phải hoàn trả phần chênh lệch tiền lãi đã lãnh (nếu có).
2. Tiền gửi có kỳ hạn trước thông báo này vẫn được hưởng lãi suất đã ghi trên thẻ, sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi hoặc đã thỏa thuận cho đến khi đến hạn.