Loại tiền gửi: USD (%/năm)
Hiệu lực từ 13h ngày 31 tháng 12 năm 2009
|
Lãnh lãi
hàng tháng |
Lãnh lãi
hàng quý |
Lãnh lãi
hàng năm |
Lãnh lãi
cuối kỳ |
| Không kỳ hạn |
|
|
|
0.30 |
| 1 tuần |
|
|
|
0.50 |
| 2 tuần |
|
|
|
1.00 |
| 3 tuần |
|
|
|
1.50 |
| 1 tháng |
|
|
|
3.30 |
| 2 tháng |
3.40 |
|
|
3.60 |
| 3 tháng |
3.80 |
|
|
4.00 |
| 4 tháng |
3.85 |
|
|
4.05 |
| 5 tháng |
3.90 |
|
|
4.10 |
| 6 tháng |
4.00 |
4.10 |
|
4.20 |
| 7 tháng |
3.80 |
|
|
4.00 |
| 8 tháng |
3.80 |
|
|
4.00 |
| 9 tháng |
3.80 |
3.90 |
|
4.00 |
| 10 tháng |
3.80 |
|
|
4.00 |
| 11 tháng |
3.80 |
|
|
4.00 |
| 12 tháng |
4.10 |
4.20 |
|
4.30 |
| 18 tháng |
4.15 |
4.25 |
|
4.35 |
| 24 tháng |
4.20 |
4.30 |
4.35 |
4.40 |
| 36 tháng |
4.20 |
4.30 |
4.35 |
4.40 |
| 60 tháng |
4.40 |
4.40 |
4.45 |
4.50 |
Lãi suất có thể thay đổi tại một số chi nhánh RFC.
Lãi suất %/năm được tính trên cơ sở 360 ngày - tháng tính tròn 30 ngày
Lãi suất "Tiết kiệm 50+"
Khách hàng từ 50 tuổi và gửi kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, được cộng thêm lãi suất thưởng 0,2%/năm.
Lãi suất “Tiết kiệm 50+” = Lãi suất tiết kiệm USD + 0,2%/năm
Lãi suất bậc thang theo số dư bằng USD
Lãi suất bậc thang= Lãi suất tiết kiệm USD + Lãi suất thưởng
| Mức gửi cho mỗi món gửi |
Lãi suất thưởng(%/năm) |
| Từ 5.000 USD đến dưới 20.000 USD |
0.10 |
| Từ 20.000 USD đến dưới 50.000 USD |
0.13 |
| Từ 50.000 USD đến dưới 150.000 USD |
0.15 |
| Từ 150.000 USD đến dưới 300.000 USD |
0.18 |
| Từ 300.000 USD trở lên |
0.20 |
Vui lòng xem chi tiết Lãi suất tiết kiệm USD bậc thang theo số dư.
QUY ĐỊNH:
1. Quy định rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân có kỳ hạn trước hạn:
- Khi có nhu cầu rút tiền, khách hàng thông báo cho RFC việc rút tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi cá nhân trước hạn trong ngày làm việc.
- Lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi cá nhân, tiền gửi tiết kiệm USD của RFC:
| Thời gian thực gửi |
Lãi suất rút trước hạn |
| t ≥ 1 tháng |
3/4 kỳ hạn gửi ≤ t < kỳ hạn gửi |
90% Lãi suất ghi trên sổ |
tối thiểu bằng
lãi suất
không
kỳ hạn |
| 1/2 kỳ hạn gửi ≤ t < 3/4 kỳ hạn gửi |
80% Lãi suất ghi trên sổ |
| 1/3 kỳ hạn gửi ≤ t < 1/2 kỳ hạn gửi |
60% Lãi suất ghi trên sổ |
| t < 1/3 kỳ hạn gửi |
40% Lãi suất ghi trên sổ |
| t < 1 tháng |
Lãi suất không kỳ hạn |
| t: thời gian thực gửi của số tiền rút |
- Đối với tiền gửi lãnh lãi định kỳ (hàng tháng, hàng quý, hàng năm), nếu có nhu cầu rút vốn trước hạn, thì khách hàng được hưởng lãi suất rút trước hạn đối với tiền gửi cá nhân, tiền gửi tiết kiệm USD của Eximbank và phải hoàn trả phần chênh lệch tiền lãi đã lãnh (nếu có).
2. Tiền gửi trước thông báo này vẫn được hưởng lãi suất đã ghi trên thẻ, sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi hoặc đã thỏa thuận cho đến khi đến hạn.